HYUNDAI PORTER 150 - NGÔI SAO DÒNG TẢI NHẸ
- Động cơ Diesel 2.5L CRDi phun nhiên liệu trực tiếp giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn
- Hệ thống khung gầm được chế tạo bằng thép đặc biệt có khối lượng nhẹ hơn nhưng lại bền vững hơn giúp nâng cao khối lượng chuyên chở
- Nội thất được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại: máy lạnh, ghế lái điều chỉnh, vô lăng gật gù...
- Hyundai Porter 150 là khoản đầu tư rất hiệu quả cho khách hàng kinh doanh vận tải, nhất là trong khu vực thành phố.
[​IMG]
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE HYUNDAI PORTER 150
1 Thông tin chung
1.1 Loại phương tiện
Ô tô sát xi tải

1.2 Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện
HYUNDAI NEW PORTER 150

1.3 Công thức bánh xe
4x2R

2 Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)
5120x1740x1970

2.2Khoảng cách trục (mm)
2640

2.3Vệt bánh xe trước/sau (mm)
1485/1320

2.4Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)
1520

2.5Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)
1185/1295

2.6Khoảng sáng gầm xe (mm)
140

2.7Góc thoát trước/sau (độ)
17/20

3Thông số về khối lượng
3.1Khối lượng bản thân của ô tô (kg)
- Phân bố lên cầu trước (kg)
- Phân bố lên cầu sau (kg)
1530
1010
520

3.2Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)
1.490 Kg

3.3Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)
2.000 kg

3.4Số người cho phép chở kể cả người lái (người):
03

3.5Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)
- Cho phép phân bố lên cầu trước (kg)
- Cho phép phân bố lên cầu sau (kg)
3500
1500
2120

4Thông số về tính năng chuyển động
4.1Tốc độ cực đại của xe (km/h)
123,6

4.2Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
39,14

4.3Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)
13,8

4.4Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)
47,62

4.5Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 50 km/h (m)
18,62

4.6Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ
50 km/h (m/s2)

4.7Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
5,4

5Động cơ
5.1Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ
D4CB

5.2Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.
Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3Dung tích xi lanh (cm3)
2497

5.4Tỉ số nén
16,4:1

5.5Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)
91 x96

5.6Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)
95,6/3800

5.7Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)
255,1/1500-3500

5.8Phương thức cung cấp nhiên liệu:
Phun dầu điện tử

5.9Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:
Bố trí phía trước

5.10Nồng độ khí thải
Đáp ứng mức Euro IV

6Li hợp:
Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7Hộp số:
7.1Hộp số chính:
- Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động
- Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.
- Mômen xoắn cho phép
- M6AR1 (HR43000-47401), Cơ khí 6 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:
- i1 = 4,271; i2 = 2,248; i3 = 1,364; i4 = 1,000; i5 = 0,823; i6 = 0,676;
il = 3,814.
- 260 (N.m)

8Trục các đăng (trục truyền động):
* Các đăng
Mã hiệu 49100-4F750
Loại Không đồng tốc
Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m) 3590
Vật liệu STKM13B
Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm) 840
Đường kính ngoài x đường kính trong (mm) 76x68

9Cầu xe:
9.1
* Cầu trước:
- Ký hiệu cầu trước
- Kiểu tiết diện ngang cầu trước
- Tải trọng cho phép cầu trước (kg)
1500

9.2
* Cầu sau:
- Ký hiệu cầu sau
- Kiểu tiết diện ngang cầu sau
- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)
- Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)
- Tỉ số truyền của cầu sau
Kiểu ống
2120
6500
i = 3,727
10
Vành bánh, lốp xe trên từng trục :
- Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)
- Cỡ lốp trước (trục 1)/ Cỡ lốp sau (trục 2)
- Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)
- Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau
- Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau
02/04/02
195/70R15/ 145R13
450 / 450
R/ R
104/102 / 88/86

11Mô tả hệ thống treo trước/ sau :
- Hệ thống treo trước (trục 1): Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
- Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Thông số
Đơn vị
Nhíp sau
Khoảng cách tâm hai mõ nhíp (chiều dài nhíp) - (L)
1170
Số lá nhíp
07 lá
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)
1,2
Chiều rộng các lá nhíp
70
Chiều dày các lá nhíp
2 lá dày 8; 2 lá dày 7; 3 lá dày 11
Vật liệu SUP9

12Mô tả hệ thống phanh trước/sau:
- Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu trước và tang trống ở tất cả các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh f274x26/ f220x55
- Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, tác động lên các bánh xe cầu sau, đường kính trống phanh f220x55

13Mô tả hệ thống lái:
- Nhãn hiệu: -
- Cơ cấu lái kiểu bánh răng - thanh răng, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 21:1
- Tải trọng cho phép: 1750 kg

14Mô tả khung xe:
Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): []100x50x4mm;
vật liệu thép SS41.

15Hệ thống điện
- Ắc quy : 12V -90Ah
- Máy phát điện : 13,5V-90A
- Động cơ khởi động : 12V-2,2kW

16Ca bin
- Kiểu ca bin : Cố định trên thân xe
- Số lượng trong ca bin : 03 người
- Cửa ca bin : 02 cửa
- Kích thước bao : 1780x1740x1720 (mm)

17Hệ thống điều hoà:
Nhãn hiệu: DH3AA-08 ; Công suất: 1,2 KW

18Còi xe:
- Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái

ĐẠI LÝ HYUNDAI NGÔI SAO [​IMG]⏪
Showroom: 184C/1 Đường ĐT 743, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Website: https://hyundaingoisao.com.vn/
Hotline: ☎0912.413.415